1. " Stretch ", ( Dài ngoằng )

" Stretch ",

2. Nhớ đường hầm dài ngoằng đó không?

Remember that long tunnel?

3. Các cô bé chẳng có cái tên dài ngoằng như thế

Girls don't get these long names that boys have.

4. Deinogalerix có khuôn mặt dài ngoằng, mỏng, hình nón nhỏ, đôi tai nhọn, đuôi dài và lông dài.

Deinogalerix had a long, thin, conical face, small pointed ears, a lengthy, tapering tail and long hairs.

5. Tài liệu dài ngoằng đó thu thập thông tin từ tháng 9 năm 2009 đến tháng 2 năm 2010 chính xác là 6 tháng.

This endless document contains information from September of 2009 to February of 2010; it has exactly six months.

6. Chúng tôi thực hiện rất nhiều nghiên cứu trên những người bệnh và dựng nên một danh sách dài ngoằng những thành phần bị biến đổi.

We do a lot of studying of those who are sick and building up long lists of altered components.

7. Những ánh sáng lập loè của cây thông bay mỗi lúc một cao hơn , lúc này cô bé thấy chúng như những ngôi sao trên thiên đường ; có một ngôi sao rơi xuống và tạo thành một vệt lửa dài ngoằng .

The lights of the Christmas tree rose higher and higher , she saw them now as stars in heaven ; one fell down and formed a long trail of fire .

8. Các báo cáo cho biết, cuộc tấn công thứ ba xảy ra vào năm 2007 khi một người đàn ông Nepal khoảng 18 tuổi biến mất trong dòng sông, ông ta bị kéo xuống bởi một cái gì đó được mô tả như là giống như một con lợn dài ngoằng.

The final attack occurred in 2007 when an 18-year-old Nepalese man disappeared in the river, dragged down by something described as like an 'elongated pig'.

Designed and built with all the love in the world by the vDict team

Currently v2021.03.0