Thông tư 133/2016/TT-BTC Chế độ kế toán doanh nghiệp nhỏ ...

Note :Bức ảnh bên trên thể hiện rất rõ ràng về chủ đề Thông tư 133/2016/TT-BTC Chế độ kế toán doanh nghiệp nhỏ ..., nội dung bài viết vẫn đang tiếp tục được các phóng viên cập nhật . Hãy quay lại trang web hàng ngày để đón đọc nhé !!!

Xem có chú thích thay đổi nội dung

BỘ TÀI CHÍNH -------

Số: 133/2016/TT-BTC

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ---------------

Hà Nội, ngày 26 tháng 8 năm 2016

THÔNG TƯ

HƯỚNG DẪN CHẾ ĐỘ KẾ TOÁN DOANH NGHIỆP NHỎ VÀ VỪA

Căn cứ Luật Kế toán số 88/2015/QH13 ngày 20 tháng 11 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 215/2013/NĐ-CP ngày 13 tháng 12 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Chế độ kế toán và kiểm toán,

Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Thông tư hướng dẫn Chế độ kế toán doanh nghiệp nhỏ và vừa.

STT

Số hiệu và tên chuẩn mực

1

CM số 11 - Hợp nhất kinh doanh

2

CM số 19 - Hợp đồng bảo hiểm

3

CM số 22 - Trình bày bổ sung báo cáo tài chính của các ngân hàng và tổ chức tài chính tương tự

4

CM số 25 - Báo cáo tài chính hợp nhất và kế toán khoản đầu tư vào công ty con

5

CM số 27 - Báo cáo tài chính giữa niên độ

6

CM số 28 - Báo cáo bộ phận

7

CM số 30 - Lãi trên cổ phiếu

Trị giá hàng xuất kho trong kỳ

=

Trị giá hàng tồn kho đầu kỳ

+

Tổng trị giá hàng nhập kho trong kỳ

-

Trị giá hàng tồn kho cuối kỳ

Hệ số chênh lệch giữa giá thực tế và giá hạch toán của NVL (1)

=

Giá thực tế của NVL tồn kho đầu kỳ

+

Giá thực tế của NVL nhập kho trong kỳ

Giá hạch toán của NVL tồn kho đầu kỳ

+

Giá hạch toán của NVL nhập kho trong kỳ

Giá thực tế của NVL xuất dùng trong kỳ

=

Giá hạch toán của NVL xuất dùng trong kỳ

x

Hệ số chênh lệch giữa giá thực tế và giá hạch toán của NVL (1)

Giá trị sổ sách của cổ phiếu

=

Tổng vốn chủ sở hữu

Số lượng cổ phiếu hiện có tại thời điểm trao đổi

- Báo cáo tình hình tài chính

Mẫu số B01a - DNN

- Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh

Mẫu số B02 - DNN

- Bản thuyết minh Báo cáo tài chính

Mẫu số B09 - DNN

- Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Mẫu số B03 - DNN

- Báo cáo tình hình tài chính

Mẫu số B01 - DNNKLT

- Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh

Mẫu số B02 - DNN

- Bản thuyết minh Báo cáo tài chính

Mẫu số B09 - DNNKLT

- Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Mẫu số B03 - DNN

- Báo cáo tình hình tài chính

Mẫu số B01 - DNSN

- Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh

Mẫu số B02 - DNSN

- Bản thuyết minh Báo cáo tài chính

Mẫu số B09 - DNSN

Chỉ tiêu “Tổng cộng Tài sản Mã số 200”

=

Chỉ tiêu “Tổng cộng Nguồn vốn Mã số 500”

Chỉ tiêu “Tổng cộng Tài sản Mã số 300”

=

Chỉ tiêu “Tổng cộng Nguồn vốn Mã số 600”

Chỉ tiêu “Tổng cộng Tài sản Mã số 200”

=

Chỉ tiêu “Tổng cộng Nguồn vốn Mã số 500”

Nơi nhận: - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Văn phòng TW Đảng; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Văn phòng Chính phủ; - Văn phòng Tổng Bí thư; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ; - Tòa án NDTC; - Viện Kiểm sát NDTC; - Kiểm toán Nhà nước; - UBND tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Cơ quan TW của các đoàn thể; - Cục Kiểm tra văn bản - Bộ Tư pháp; - Sở Tài chính, Cục Thuế các tỉnh, TP trực thuộc TW; - Các TCT, tập đoàn kinh tế; - Công báo; - Vụ Pháp chế - Bộ Tài chính; - Các đơn vị thuộc Bộ Tài chính; - Văn phòng Ban chỉ đạo TW về phòng, chống tham nhũng; - Website Chính phủ; Website Bộ Tài chính; - Lưu: VT, Vụ CĐKT.

KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Trần Văn Hiếu

PHỤ LỤC 1

DANH MỤC HỆ THỐNG TÀI KHOẢN KẾ TOÁN ÁP DỤNG CHO DOANH NGHIỆP NHỎ VÀ VỪA (Ban hành kèm theo Thông tư số 133/2016/TT-BTC ngày 26/8/2016 của Bộ Tài chính)

Số TT

SỐ HIỆU TK

TÊN TÀI KHOẢN

Cấp 1

Cấp 2

1

2

3

4




LOẠI TÀI KHOẢN TÀI SẢN

01

111


1111

1112

Tiền mặt

Tiền Việt Nam

Ngoại tệ

02

112


1121

1122

Tiền gửi Ngân hàng

Tiền Việt Nam

Ngoại tệ

03

121


Chứng khoán kinh doanh

04

128


1281

1288

Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn

Tiền gửi có kỳ hạn

Các khoản đầu tư khác nắm giữ đến ngày đáo hạn

05

131


Phải thu của khách hàng

06

133


1331

1332

Thuế GTGT được khấu trừ

Thuế GTGT được khấu trừ của hàng hóa, dịch vụ

Thuế GTGT được khấu trừ của TSCĐ

07

136


1361

1368

Phải thu nội bộ

Vốn kinh doanh ở đơn vị trực thuộc

Phải thu nội bộ khác

08

138


1381

1386

1388

Phải thu khác

Tài sản thiếu chờ xử lý

Cầm cố, thế chấp, ký quỹ, ký cược

Phải thu khác

09

141


Tạm ứng

10

151


Hàng mua đang đi đường

11

152


Nguyên liệu, vật liệu

12

153


Công cụ, dụng cụ

13

154


Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang

14

155


Thành phẩm

15

156


Hàng hóa

16

157


Hàng gửi đi bán

17

211


2111

2112

2113

Tài sản cố định

TSCĐ hữu hình

TSCĐ thuê tài chính

TSCĐ vô hình

18

214


2141

2142

2141

2147

Hao mòn tài sản cố định

Hao mòn TSCĐ hữu hình

Hao mòn TSCĐ thuê tài chính

Hao mòn TSCĐ vô hình

Hao mòn bất động sản đầu tư

19

217


Bất động sản đầu tư

20

228


2281

2288

Đầu tư góp vốn vào đơn vị khác

Đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết

Đầu tư khác

21

229


2291

2292

2293

2294

Dự phòng tổn thất tài sản

Dự phòng giảm giá chứng khoán kinh doanh

Dự phòng tổn thất đầu tư vào đơn vị khác

Dự phòng phải thu khó đòi

Dự phòng giảm giá hàng tồn kho

22

241


2411

2412

2413

Xây dựng cơ bản dở dang

Mua sắm TSCĐ

Xây dựng cơ bản

Sửa chữa lớn TSCĐ

23

242


Chi phí trả trước




LOẠI TÀI KHOẢN NỢ PHẢI TRẢ

24

331


Phải trả cho người bán

25

333


3331

33311

33312

3332

3333

3334

3335

3336

3337

3338

33381

33382

3339

Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước

Thuế giá trị gia tăng phải nộp

Thuế GTGT đầu ra

Thuế GTGT hàng nhập khẩu

Thuế tiêu thụ đặc biệt

Thuế xuất, nhập khẩu

Thuế thu nhập doanh nghiệp

Thuế thu nhập cá nhân

Thuế tài nguyên

Thuế nhà đất, tiền thuê đất

Thuế bảo vệ môi trường và các loại thuế khác

Thuế bảo vệ môi trường

Các loại thuế khác

Phí, lệ phí và các khoản phải nộp khác

26

334


Phải trả người lao động

27

335


Chi phí phải trả

28

336


3361

3368

Phải trả nội bộ

Phải trả nội bộ về vốn kinh doanh

Phải trả nội bộ khác

29

338


3381

3382

3383

3384

3385

3386

3387

3388

Phải trả, phải nộp khác

Tài sản thừa chờ giải quyết

Kinh phí công đoàn

Bảo hiểm xã hội

Bảo hiểm y tế

Bảo hiểm thất nghiệp

Nhận ký quỹ, ký cược

Doanh thu chưa thực hiện

Phải trả, phải nộp khác

30

341


3411

3412

Vay và nợ thuê tài chính

Các khoản đi vay

Nợ thuê tài chính

31

352


3521

3522

3524

Dự phòng phải trả

Dự phòng bảo hành sản phẩm hàng hóa

Dự phòng bảo hành công trình xây dựng

Dự phòng phải trả khác

32

353


3531

3532

3533

3534

Quỹ khen thưởng phúc lợi

Quỹ khen thưởng

Quỹ phúc lợi

Quỹ phúc lợi đã hình thành TSCĐ

Quỹ thưởng ban quản lý điều hành công ty

33

356


3561

3562

Quỹ phát triển khoa học và công nghệ

Quỹ phát triển khoa học và công nghệ

Quỹ phát triển khoa học và công nghệ đã hình thành TSCĐ




LOẠI TÀI KHOẢN VỐN CHỦ SỞ HỮU

34

411


4111

4111

4118

Vốn đầu tư của chủ sở hữu

Vốn góp của chủ sở hữu

Thặng dư vốn cổ phần

Vốn khác

35

413


Chênh lệch tỷ giá hối đoái

36

418


Các quỹ thuộc vốn chủ sở hữu

37

419


Cổ phiếu quỹ

38

421


4211

4212

Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối

Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối năm trước

Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối năm nay

LOẠI TÀI KHOẢN DOANH THU

39

511


5111

5112

5111

5118

Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ

Doanh thu bán hàng hóa

Doanh thu bán thành phẩm

Doanh thu cung cấp dịch vụ

Doanh thu khác

40

515


Doanh thu hoạt động tài chính




LOẠI TÀI KHOẢN CHI PHÍ SẢN XUẤT, KINH DOANH

41

611


Mua hàng

42

631


Giá thành sản xuất

43

632


Giá vốn hàng bán

44

635


Chi phí tài chính

45

642


6421

6422

Chi phí quản lý kinh doanh

Chi phí bán hàng

Chi phí quản lý doanh nghiệp

LOẠI TÀI KHOẢN THU NHẬP KHÁC

46

711


Thu nhập khác

LOẠI TÀI KHOẢN CHI PHÍ KHÁC

47

811


Chi phí khác

48

821


Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp

TÀI KHOẢN XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH

49

911


Xác định kết quả kinh doanh


PHỤ LỤC 2

BIỂU MẪU BÁO CÁO TÀI CHÍNH NĂM (Ban hành kèm theo Thông tư số 133/2016/TT-BTC ngày 26/8/2016 của Bộ Tài chính)

I - BIỂU MẪU BÁO CÁO TÀI CHÍNH NĂM CỦA DOANH NGHIỆP NHỎ VÀ VỪA

1. Báo cáo tình hình tài chính (Mẫu số B01a - DNN)

Đơn vị báo cáo: …………………

Địa chỉ: …………………………...

Mẫu số B01a - DNN (Ban hành theo Thông tư số 133/2016/TT-BTC ngày 26/8/2016 của Bộ Tài chính)


BÁO CÁO TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH

Tại ngày... tháng ... năm ...

(Áp dụng cho doanh nghiệp đáp ứng giả định hoạt động liên tục)

Đơn vị tính: ………….

CHỈ TIÊU

Mã số

Thuyết minh

Số cuối năm

Số đầu năm

1

2

3

4

5

TÀI SẢN





I. Tiền và các khoản tương đương tiền

110




II. Đầu tư tài chính

120




1. Chứng khoán kinh doanh

121




2. Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn

122




3. Đầu tư góp vốn vào đơn vị khác

123




4. Dự phòng tổn thất đầu tư tài chính (*)

124


(...)

(...)

III. Các khoản phải thu

130




1. Phải thu của khách hàng

131




2. Trả trước cho người bán

132




3. Vốn kinh doanh ở đơn vị trực thuộc

133




4. Phải thu khác

134




5. Tài sản thiếu chờ xử lý

135




6. Dự phòng phải thu khó đòi (*)

136


(...)

(...)

IV. Hàng tồn kho

140




1. Hàng tồn kho

141




2. Dự phòng giảm giả hàng tồn kho (*)

142


(...)

(...)

V. Tài sản cố định

150




- Nguyên giá

151




- Giá trị hao mòn lũy kế (*)

152


(...)

(...)

VI. Bất động sản đầu tư

160




- Nguyên giá

161




- Giá trị hao mòn lũy kế (*)

162


(...)

(...)

VII. XDCB dở dang

VIII. Tài sản khác

1. Thuế GTGT được khấu trừ

2. Tài sản khác

170

180

181

182




TỔNG CỘNG TÀI SẢN (200=110+120+130+140+150+160+170+180)

200




NGUỒN VỐN





I. Nợ phải trả

1. Phải trả người bán

2. Người mua trả tiền trước

3. Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước

4. Phải trả người lao động

5. Phải trả khác

6. Vay và nợ thuê tài chính

7. Phải trả nội bộ về vốn kinh doanh

8. Dự phòng phải trả

9. Quỹ khen thưởng, phúc lợi

10. Quỹ phát triển khoa học và công nghệ

II. Vốn chủ sở hữu

1. Vốn góp của chủ sở hữu

2. Thặng dư vốn cổ phần

3. Vốn khác của chủ sở hữu

300

311

312

313

314

315

316

317

318

319

320

400

411

412

413




4. Cổ phiếu quỹ (*)

5. Chênh lệch tỷ giá hối đoái

6. Các quỹ thuộc vốn chủ sở hữu

7. Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối

414

415

416

417


(...)

(...)

TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN (500=300+400)

500





NGƯỜI LẬP BIỂU (Ký, họ tên)

KẾ TOÁN TRƯỞNG (Ký, họ tên)

Lập, ngày ... tháng ... năm ... NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT (Ký, họ tên, đóng dấu)

Ghi chú:

(1) Những chỉ tiêu không có số liệu được miễn trình bày nhưng không được đánh lại “Mã số” chỉ tiêu.

(2) Số liệu trong các chỉ tiêu có dấu (*) được ghi bằng số âm dưới hình thức ghi trong ngoặc đơn (…).

(3) Đối với doanh nghiệp có kỳ kế toán năm là năm dương lịch (X) thì “Số cuối năm” có thể ghi là “31.12.X”; “Số đầu năm” có thể ghi là “01.01.X”.

(4) Đối với trường hợp thuê dịch vụ làm kế toán, làm kế toán trưởng thì phải ghi rõ số Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề dịch vụ kế toán, tên đơn vị cung cấp dịch vụ kế toán.


2. Báo cáo tình hình tài chính (Mẫu số B01b - DNN)

Đơn vị báo cáo: …………………

Địa chỉ: …………………………...

Mẫu số B01b - DNN (Ban hành theo Thông tư số 133/2016/TT-BTC ngày 26/8/2016 của Bộ Tài chính)


BÁO CÁO TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH

Tại ngày ... tháng... năm ...

(Áp dụng cho doanh nghiệp đáp ứng giả định hoạt động liên tục)

Đơn vị tính: ………….

CHỈ TIÊU

Mã số

Thuyết minh

Số cuối năm

Số đầu năm

1

2

3

4

5

TÀI SẢN





A - TÀI SẢN NGẮN HẠN (100=110+120+130+140+150)

100




I. Tiền và các khoản tương đương tiền

110




II. Đầu tư tài chính ngắn hạn

120




1. Chứng khoán kinh doanh

121




2. Dự phòng giảm giá chứng khoán kinh doanh (*)

122


(...)

(...)

3. Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn ngắn hạn

123




III. Các khoản phải thu ngắn hạn

130




1. Phải thu ngắn hạn của khách hàng

131




2. Trả trước cho người bán ngắn hạn

132




3. Phải thu ngắn hạn khác

133




4. Tài sản thiếu chờ xử lý

134




5. Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi (*)

135


(...)

(...)

IV. Hàng tồn kho

140




1. Hàng tồn kho

141




2. Dự phòng giảm giá hàng tồn kho (*)

142


(...)

(...)

V. Tài sản ngắn hạn khác

150




1. Thuế GTGT được khấu trừ

151




2. Tài sản ngắn hạn khác

152




B - TÀI SẢN DÀI HẠN (200=210+220+230+240+250+260)

200




I. Các khoản phải thu dài hạn

210




1. Phải thu dài hạn của khách hàng

211




2. Trả trước cho người bán dài hạn

212




3. Vốn kinh doanh ở đơn vị trực thuộc

213




4. Phải thu dài hạn khác

214




5. Dự phòng phải thu dài hạn khó đòi (*)

215


(...)

(...)

II. Tài sản cố định

220




- Nguyên giá

221




- Giá trị hao mòn lũy kế (*)

222


(...)

(...)

III. Bất động sản đầu tư

230




- Nguyên giá

231




- Giá trị hao mòn lũy kế (*)

232


(...)

(...)

IV. Xây dựng cơ bản dở dang

240




V. Đầu tư tài chính dài hạn

250




1. Đầu tư góp vốn vào đơn vị khác

251




2. Dự phòng tổn thất đầu tư vào đơn vị khác (*)

252


(...)

(...)

3. Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn dài hạn

253




VI. Tài sản dài hạn khác

260




TỔNG CỘNG TÀI SẢN (300=100+200)

300




NGUỒN VỐN





C- NỢ PHẢI TRẢ (400=410+420)

400




I. Nợ ngắn hạn

1. Phải trả người bán ngắn hạn

2. Người mua trả tiền trước ngắn hạn

3. Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước

4. Phải trả người lao động

5. Phải trả ngắn hạn khác

6. Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn

7. Dự phòng phải trả ngắn hạn

8. Quỹ khen thưởng, phúc lợi

410

411

412

413

414

415

416

417

418



II. Nợ dài hạn

420




1. Phải trả người bán dài hạn

421




2. Người mua trả tiền trước dài hạn

422




3. Phải trả nội bộ về vốn kinh doanh

423




4. Phải trả dài hạn khác

424




5. Vay và nợ thuê tài chính dài hạn

425




6. Dự phòng phải trả dài hạn

426




7. Quỹ phát triển khoa học và công nghệ

427




D - VỐN CHỦ SỞ HỮU (500=511+512+513+514+515+516+517)

500




1. Vốn góp của chủ sở hữu

511




2. Thặng dư vốn cổ phần

512




3. Vốn khác của chủ sở hữu

513




4. Cổ phiếu quỹ (*)

514


(...)

(...)

5. Chênh lệch tỷ giá hối đoái

515




6. Các quỹ thuộc vốn chủ sở hữu

516




7. Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối

517




TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN (600=400+500)

600





NGƯỜI LẬP BIỂU (Ký, họ tên)

KẾ TOÁN TRƯỞNG (Ký, họ tên)

Lập, ngày ... tháng ... năm ... NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT (Ký, họ tên, đóng dấu)

Ghi chú:

(1) Những chỉ tiêu không có số liệu được miễn trình bày nhưng không được đánh lại “Mã số” chỉ tiêu.

(2) Số liệu trong các chỉ tiêu có dấu (*) được ghi bằng số âm dưới hình thức ghi trong ngoặc đơn (…).

(3) Đối với doanh nghiệp có kỳ kế toán năm là năm dương lịch (X) thì “Số cuối năm” có thể ghi là “31.12.X”; “Số đầu năm” có thể ghi là “01.01.X”.

(4) Đối với trường hợp thuê dịch vụ làm kế toán, làm kế toán trưởng thì phải ghi rõ số Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề dịch vụ kế toán, tên đơn vị cung cấp dịch vụ kế toán.


3. Báo cáo tình hình tài chính (Mẫu số B01 - DNNKLT)

Đơn vị báo cáo: …………………

Địa chỉ: …………………………...

Mẫu số B01 - DNNKLT (Ban hành theo Thông tư số 133/2016/TT-BTC ngày 26/8/2016 của Bộ Tài chính)


BÁO CÁO TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH

Tại ngày ... tháng... năm ...

(Áp dụng cho doanh nghiệp không đáp ứng giả định hoạt động liên tục)

Đơn vị tính: ………….

CHỈ TIÊU

Mã số

Thuyết minh

Số cuối năm

Số đầu năm

1

2

3

4

5

TÀI SẢN





I. Tiền và các khoản tương đương tiền
<